Tổng hợp các từ đồng nghĩa trong IELTS Writing Task 1 hay nhất

33
các từ đồng nghĩa trong ielts writing task 1

Để có thể diễn đạt hay hơn bằng tiếng anh thì buộc bạn phải biết nhiều từ dông nghĩa nhưng bạn lại chưa biết tìm các từ đồng nghĩa này ở đâu đúng và hay nhất. Để giúp bạn có thể học thêm được nhiều từ đồnh nghĩa thì chúng tôi đã Tổng hợp các từ đồng nghĩa trong IELTS Writing Task 1 hay nhất để bạn có thể tham khảo và vận dụng vào bài thi của mình hợp lý.

Tổng hợp các từ đồng nghĩa trong ielts writing task 1 

  • from 1990 to 2000 ≈ between 1990 and 2000: từ năm 1990 tới 2000
  • ending with … being packaged … ≈ ending at the packing stage: kết thúc ở giai đoạn đóng gói
  • the 0 to 14 age group ≈ children aged 14 or under ≈ the youngest group: nhóm tuổi từ 0 tới 14
  • the 30 to 50 age group ≈ people aged 30 to 50 ≈ people between the ages of 30 and 50: nhóm tuổi từ 30 tới 50
  • to show ≈ to compare/ illustrate/ give information on/ show key data on …: thế hiện/ so sánh …
  • the populations of … ≈ the demographics of …: dân số của …
  • the chart ≈ the line graph/ the pie chart/ the bar chart/ the table/ the process/ …: biểu đồ …
  • By contrast, … ≈ … illustrate a different pattern: Ngược lại, …/ … thể hiện xu hướng trái ngược
  • to rise rapidly ≈ to experience a rapid increase: tăng nhanh
  • to decrease slowly ≈ to see a slow decline: giảm chậm
  • Similarly, … ≈ show a similar pattern: Tương tự vậy, …/ … thể hiện xu hướng tương tự
  • while … ≈ whilst … ≈ whereas …: trong khi …
  • in terms of … ≈ regarding … ≈ Looking at …, it can be seen that …: Khi nói về …
  • over the given period ≈ during this time frame: trong suốt giai đoạn nào đó
  • the percentage of … ≈ the proportion of …: tỷ lệ …
  • over a 10-year period ≈ over a period of 10 years: trong giai đoạn 10 năm
  • the life cycle of … ≈ the development of …: vòng đời/ sự phát triển của con gì
  • in 1990 and 2000 ≈ in two different years, 1990 and 2000: trong 2 năm, 1990 và 2000
  • to be transported to … ≈ to be delivered to …: được vận chuyển tới …
  • beginning with collecting … ≈ starting with the collection of …: bắt đầu bằng việc thu thập …
Tôi là Thu Hiền - người thích tìm hiểu và trải nghiệm những nền ẩm thực, món ăn và địa điểm ăn uống ngon ở TP.HCM. Với trải nghiệm của mình, tôi hứa rằng sẽ đưa đến cho bạn những thông tin và đánh giá đúng nhất đến với độc giả.
Chia sẻ nếu thấy hữu ích